thuê-xe-du-lịch-quy-nhơn
thuê-xe-du-lịch-mũi-né

Du lịch Phan Thiết từ trước đến nay luôn nổi tiếng với những bãi biển xanh trong và những đồi cát trải dài tít tắp. Nếu đang tìm kiếm một chuyến nghỉ ngơi ngắn ngày đến một thành phố biển xinh đẹp thì Phan Thiết là sự lựa chọn không thể tuyệt vời hơn. Dưới đây là bảng giá cho thuê xe du lịch Mũi Né- Phan Thiết.

Bảng giá cho thuê xe máy du lịch Mũi Né- Phan Thiết

Bảng giá dịch vụ cho thuê xe máy

Dưới đây là tổng hợp giá thuê xe của một số dòng xe tại các cửa hàng thuê xe máy tại Phan Thiết. Gía thuê xe sẽ phụ thuộc vào số ngày bạn thuê xe. Nếu bạn thuê xe đi dài ngày thì giá sẽ giảm đáng kể đó.

Các loại xe Giá thuê xe 1 ngày
Xe Honda Wave 80.000 – 120.000 vnd
Xe Honda Wave RSX 100.000 – 120.000 vnd
Xe Honda Future 100.000 – 120.000 vnd
Xe Honda Blade 100.000 – 120.000 vnd
Xe tay ga Honda Air Blade 150.000 – 200.000 vnd
Xe Nouvo 140.000-180.000 vnd

Kinh nghiệm cho thuê xe máy Phan Thiết

Phan Thiết là địa điểm cực kì hấp dẫn. Chuyến khám phá trọn vẹn sẽ không thể thiếu chiếc xe máy lý tưởng đồng hành. Nếu bạn đang lập kế hoạch du lịch bằng xe máy thì hãy tham khảo những bí quyết hữu ích này nha.

  • Lựa chọn địa chỉ thuê xe và liên hệ đặt trước
  • Bạn nên chọn thuê loại xe máy phù hợp: Theo kinh nghiệm của “những người đi trước”, hầu hết đường đi các địa danh trên thành phố Phan Thiết khá bằng phẳng và dễ đi, bạn hoàn toàn có thể chọn bất cứ dòng xe nào phù hợp với chính mình cho thỏa thú xê dịch.
  • Trao đổi và thỏa thuận trước khi thuê xe:
    • Thống nhất về phí và thủ tục thuê xe
    • Thỏa thuận thời gian thuê xe chính xác
    • Kiểm tra xe trước khi kí hợp đồng thuê xe
    • Không nên thuê xe máy Phan Thiết ở khách sạn hay dọc đường

Bảng giá du thuê xe Jeep

STT NỘI DUNG THỜI GIAN XE 4 CHỖ XE 6 CHỖ 
1 Tour Tà Cú + Kê Gà  6 tiếng 1,200,000 1,300,000
2 Tour Bàu Cát 4 tiếng 500,000 600,000

Bảng giá cho thuê xe du lịch Mũi Né- Phan Thiết theo một số tuyến cơ bản với những loại xe: 4 chỗ, 7 chỗ, 16 chỗ, 29 và 45 chỗ

Bảng giá thuê xe du lịch Mũi Né- Phan Thiết theo tuyến

Tuyến LOẠI XE 1 chiều 2 chiều (Trong ngày) Tour cả ngày
PHAN THIẾT – SÀI GÒN (hoặc ngược lại) 4 chỗ 1.500.000 2.100.000 2.300.000
7 chỗ 1.700.000 2.200.000 2.400.000
16 chỗ 1.900.000 2.500.000 2.800.000
PhanThiết – NhaTrang (hoặc ngược lại) 4 chỗ 1.800.000 2.300.000 2.400.000
7 chỗ 1.900.000 2.400.000 2.600.000
16 chỗ 2.100.000 2.600.000 2.800.000
PhanThiết – ĐàLạt (hoặc ngược lại) 4 chỗ 1.800.000 2.300.000 2.400.000
7 chỗ 1.900.000 2.400.000 2.600.000
16 chỗ 2.100.000 2.600.000 2.800.000

 Bảng giá thuê xe du lịch Mũi Né- Phan Thiết theo số chỗ

Hành trình XE 4 /7 chỗ XE 16 chỗ XE 29 chỗ XE 45 chỗ
GA PHAN THIẾT – MŨI NÉ 500,000 600,0000
Thuê xe 6 tiếng trong Mũi Né/ Phan Thiết 800,000 900,000
Thuê xe cả ngày trong Mũi Né / Phan Thiết 1,400,000 1,600,000
Xẹ jeep đi tour 4-5 tiếng 500,000 xe cho  4 người 600,000 xe cho 6 người

 Bảng giá cho thuê xe du lịch Mũi Né- Phan Thiết theo tour

STT NỘI DUNG THỜI

GIAN

XE 4 CHỔ  XE 7 CHỔ  XE 16 CHỔ  XE 29 CHỔ 
1 Phan Thiết city Tour 4 hours 700,000 800,000 1,100,000 2,550,000
2 Bàu Cát Tour 5 hours 800,000 900,000 1,200,000 3,450,000
3 Bàu Cát + Phan Thiết Tour

Hoặc Mũi Né tour

1 day 1,200,000 1,400,000 1,600,000 3,750,000
4 Bình Châu Tour 1 day 1,400,000 1,600,000 1,800,000 3,650,000
5 Tà Cú 6 hours 850,000 950,000 1,200,000 3,450,000
6 Fishing Tour 1/2 day 700,000 800,000 1,200,000 3,450,000
7 Tà Cú + Kê Gà Tour 1 ngày 1,100,000 1,400,000 1,700,000 3,650,000
8 Vũng Tàu 1way 1,700,000 1,800,000 2,100,000 3,650,000
9 Vũng Tàu 1 day 2,100,000 2,300,000 2,500,000 4,150,000
10 Lagi 1 day 1,200,000 1,300,000 1,700,000 3,650,000
13 Mũi Né- Bàu Trắng  10 tiếng 1,500,000 1,600,000 1,900,000 2,750,000
15 Mũi Né – Bàu Trắng- Sân Bay 1 day 2,100,000 2,400,000 2,700,000 4,650,000
16 Phan Thiết-Dami-Tánh Linh 2N1Đ 2,500,000 2,900,000 3,600,000 4,150,000
17 Mũi Né-Vũng Tàu 2N1Đ 2,300,000 2,700,000 3,600,000 5,150,000
18 Sài Gòn <=> Mũi Né 2N1Đ 2,400,000 2,800,000 3,600,000 5,650,000
19 Sài Gòn <=> Mũi Né 3N2D 4,100,000 4,600,000 5,100,000 8,650,000
Sài Gòn <=>Mũi Né 4N3Đ 4,600,000 5,100,000 6,100,000 10,150,000
20 Ga PT <=>Mũi Né 3N2D 3,100,000 3,900,000 4,600,000 6,150,000
21 Mũi Né 2N1Đ 2,000,000 2,300,000 3,100,000 4,150,000
22 Đón Ga Phan Thiết 2N1Đ 2,200,000 2,500,000 3,300,000 4,950,000

 Bảng giá cho thuê xe du lịch Mũi Né Phan Thiết đi các tỉnh

STT NỘI DUNG THỜI

GIAN

XE 4 CHỔ XE 7 CHỖ XE 16 CHỔ  XE 29 CHỔ 
1 Đà Lạt  1 way 1,700,000 1,800,000 2,200,000 3,750,000
2 Đà Lạt  1 day 2,200,000 2,300,000 2,500,000 4,350,000
3 Đà Lạt  2 day 2,800,000 2,900,000 3,300,000 8,150,000
4 Nha trang  2 day 3,500,000 3,700,000 4,600,000 8,650,000
5 Sài Gòn 1 way 1,600,000 1,700,000 1,900,000 3,850,000
6 Sài Gòn 2 way 2,200,000 2,400,000 2,700,000 4,650,000
7 Cam Ranh 1 way 1,800,000 1,900,000 2,400,000 3,650,000
8 Nha Trang  1 way 1,900,000 2,000,000 2,600,000 4,150,000
9 Bình Châu 1 day 1,500,000 1,700,000 2,000,000 3,150,000
10 Tà Cú – Bình châu 1day 1,600,000 1,800,000   2,100,000   3,650,000
12 Ga Phan Thiết 1 way 500,000 600,000 850,000 1,750,000

Ghi chú:

* Ngày lễ ( 2/9; 30/4; 1/5; 1/6; 20/10; 22/11; 30/12; giỗ tổ Hùng Vương), tết nguyên đán từ mùng 28/12 âm lịch – 08/01 âm lịch giá sẽ tăng 35%, các ngày khác không tăng giá. Ngày cuối tuần phụ thu xe ( từ xe 29 -45 phụ thu: 200,000 vnđ)

* Đón khách ở Tiến Thành/ Khu Long Sơn mỗi tour thêm 100.000/ tour

* Giá xe bao gồm chi phí cầu đường, bến bãi, xăng dầu, bảo hiểm hành khách trên xe, chưa bao gồm VAT

Loại xe: Đời mới, máy lạnh, bảo hiểm theo tiêu chuẩn VN và kiểm định định kỳ.

– 4 chỗ 2016 – 2018: Mazda 2, 3, Altis, Vios, Honday City, Kia2, 3 , Chivorlet

– 7 chỗ 2016 – 2018 : Fortuner , Inova, Kia .

– 16 chỗ 2016 – 2018: For Transit, Toyota Hiace, Mer Printer

– 29 chỗ 2014 – 2017: County, Thaco, Samco

– 45 chỗ 2014-2017: Space, Univer